|
|
|
|
A. NHỮNG PHẦN TỬ CHÍNH:
I. BIN CHỨA CÁT ĐÁ: (2 bin cát đá)
|
STT |
TÊN THIẾT BỊ |
XUẤT XỨ |
MÔ TẢ THIẾT BỊ |
|
01 |
Vách phễu và vách ngăn phễu chứa cát đá |
HTEN |
Thép dày 4mm, sơn màu epoxy hai lớp. |
|
02 |
Phễu chứa cát đá |
HTEN |
Có 02 ngăn x 5m³/ngăn chứa |
|
03 |
Côn đáy phễu chứa |
HTEN |
Thép dày 6mm, sơn màu epoxy hai lớp |
|
04 |
Cửa xả phễu cát đá |
HTEN |
02 cửa độc lập dày 8mm, cửa xả thiết kế kiểu modul lắp ghép và gắn bạc đạn nên vận hành êm, dễ dàng bảo dưỡng và thay thế. |
|
05 |
Xilanh khí nén cho cửa xả |
AIRTAC |
02 xilanh, mỗi xilanh điều khiển 01 cửa xả. |
|
06 |
Đầm rung phễu cát đá |
CHINA |
01 cái x 01 phễu cát. |
II. HỆ THỐNG ĐỊNH LƯỢNG CÁT ĐÁ:
|
01 |
Định lượng cát đá |
HTEN |
Trên hệ thống băng tải cân |
|
02 |
Khả năng cân |
|
1500Kg |
|
03 |
Độ dày phễu cân cát đá |
HTEN |
Thép dày 4mm, sơn epoxy màu hai lớp |
|
04 |
Khung chính băng tải cân |
HTEN |
Thép hình U160mm dày, sơn epoxy màu |
|
05 |
Loadcell |
BONGSHIN |
04 loadcell x 1 tấn/cái, nhập khẩu từ Korea |
|
06 |
Đầm rung cho phễu cân |
CHINA |
01 cái, sản xuất tại Trung Quốc |
|
07 |
Tang chủ động |
HTEN |
Đường kính Ø300mm |
|
08 |
Tang bị động |
HTEN |
Đường kính Ø300mm |
|
09 |
Các rulo băng tải |
HTEN |
Đường kính Ø90mm |
|
10 |
Băng cao su |
HTEN |
Khổ 0.6m, dày 10mm x 5 lớp bố |
|
11 |
Động cơ điện |
SIEMENS |
7.5HP, 3 pha, 380VAC |
|
12 |
Hộp số treo, truyền động êm, sử dụng bền |
SUMITOMO
|
Dùng cho motor 7.5HP |
III. HỆ THỐNG GÀU TẢI CÁT ĐÁ LÊN NỒI TRỘN:
|
01 |
Gàu tải cát đá |
SHANDONG |
Nguyên bộ với JS |
|
02 |
Tời kéo gàu tải |
SHANDONG |
7.5kW, 3 pha, 380V, nguyên bộ với JS |
|
03 |
Tốc độ di chuyển gàu tải |
|
18.0 – 19.2 m/ph |
|
04 |
Khung ray gàu tải |
HTEN |
Thép hình U120, V50, … |
|
05 |
Hành trình chống vượt gàu ra khỏi khung ray |
HTEN |
02 cái, hành trình bảo vệ chống vượt đỉnh khung ray, đảm bảo an toàn trong lúc hoạt động trạm |
IV. NỒI TRỘN BÊ TÔNG:
|
01 |
Hãng sản xuất |
SHANDONG |
Sản xuất tại Trung Quốc |
|
02 |
Model |
SHANDONG |
JS500 |
|
03 |
Kiểu trộn |
|
Cưỡng bức hai trục ngang |
|
04 |
Dung tích rỗng |
|
800 lít |
|
05 |
Dung tích thực trộn |
|
0.5 m³ bê tông/mẻ |
|
06 |
Motor trộn |
|
01 x 18kW, 3 pha, 380VAC |
|
07 |
Hệ thống bơm mỡ |
|
Tập trung bằng tay, giảm thời gian bảo dưỡng |
|
08 |
Điều khiển cửa xả nồi trộn |
HTEN |
Bằng xilanh khí nén |
|
09 |
Xilanh cửa xả nồi trộn |
AIRTAC |
01 cái |
|
10 |
Hành trình báo đóng/mở cửa nồi trộn |
AIRTAC |
02, cái tích hợp theo xilanh khí nén |
|
11 |
Sơn |
|
Sơn nguyên thuỷ của SHANDONG |
V. SILO CEMENT
|
1 |
Số lượng |
|
1 cái |
|
2 |
Sức chứa |
|
50 tấn/ cái |
|
3 |
Kết cấu |
HTEN |
- Đường kính Ø2500, được làm bằng tôn dày 6 – 5 – 4 mm. - Chân silô làm bằng ống Ø219 x 6mm, liên kết bằng V60x5. - Ống nhập xi măng Ø114 x 3mm - Silo được sơn 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn phủ màu. - Có thang leo - Lan can, tay vịn |
|
4 |
Bộ lọc bụi |
HTEN |
Bao gồm |
|
5 |
Sục khí silo |
HTEN |
Mỗi silo gắn 3 cái |
VI. VÍT TẢI XI MĂNG:
|
01 |
Hãng sản xuất |
SICOMA |
Công nghệ Italy, sản xuất tại Zhuhai |
|
02 |
Kích thước |
|
Kích thước Ø219 x 8m, góc nghiêng 30 – 45º |
|
03 |
Công suất |
|
45 tấn/h |
|
04 |
Motor điện |
|
7.5kW, 3 pha, 380VAC |
|
05 |
Số lượng |
|
01 cái |
|
06 |
Màu sơn |
SICOMA |
Màu nguyên thuỷ của SICOMA |
VII. HỆ THỐNG ĐỊNH LƯỢNG XI MĂNG:
|
01 |
Thép làm phễu cân |
HTEN |
Thép dày 5mm, sơn màu epoxy hai lớp |
|
02 |
Loadcell |
BONGSHIN |
03 cái x 500Kg/cái, nhập khẩu từ Korea |
|
03 |
Khả năng cân |
|
300 Kg |
|
04 |
Đầm rung điện |
CHINA |
01 cái, sản xuất tại Trung Quốc |
|
05 |
Van xả cánh bướm |
DH |
Ø200mm, điều khiển bằng khí nén (Korea) |
|
06 |
Hành trình báo đóng/mở van cánh bướm |
AIRTAC |
01 cái, gắn tích hợp trên xilanh khí nén |
|
07 |
Ống thoát hơi phễu cân |
HTEN |
Ø60mm, được thông vào nồi trộn |
|
08 |
Hệ thống định lượng xi măng |
HTEN |
Sử dụng xi măng bao và xi măng được nạp vào phễu chứa xi măng trước khi vít tải chuyển vào phễu cân xi măng |
|
09 |
Phễu nạp xi măng |
HTEN |
Dung tích chứa 2m³ |
VIII. HỆ THỐNG ĐỊNH LƯỢNG NƯỚC:
|
01 |
Thép làm phễu cân |
HTEN |
Thép tấm dày 4mm, sơn epoxy màu hai lớp |
|
02 |
Loadcell |
BONGSHIN |
01 cái x 500 Kg/cái, nhập khẩu từ Korea |
|
03 |
Khả năng cân |
|
150 Kg |
|
04 |
Van xả cánh bướm |
DH |
Ø100mm, điều khiển bằng khí nén (Korea) |
|
05 |
Hành trình báo đóng/mở van bướm |
AIRTAC |
01 cái, gắn tích hợp trên xilanh khí nén |
|
06 |
Bơm cấp nước |
SHANDONG |
01 cái x 0.75kW, nguyên bộ với JS500 |
IX. HỆ THỐNG ĐỊNH LƯỢNG PHỤ GIA:
|
01 |
Định lượng |
HTEN |
Có cổng PLC để kết nối hệ thống phụ gia |
|
02 |
Phương pháp định lượng |
HTEN |
Theo đếm xung từ flowmetter |
|
03 |
Bơm và flowmetter |
|
Do nhà cung cấp phụ gia cấp |
X. HỆ THỐNG CHÂN TRẠM TRỘN VÀ SÀN TRỘN:
|
01 |
Chiều cao tải vị trí nhận |
|
3.8m |
|
02 |
Chân sàn trộn chính |
HTEN |
04 chân I150 dày, sơn epoxy hai lớp |
|
03 |
Các dầm chính của sàn |
HTEN |
Thép hình I200 dày, sơn epoxy hai lớp |
|
04 |
Mặt sàn thao tác |
HTEN |
Lát lưới caro 3x5 mm, vệ sinh và chống trượt |
|
05 |
Thép gia cố cứng |
HTEN |
Thép hình U120, V120, V5, … |
|
06 |
Chân sàn và sàn trộn |
HTEN |
Được lắp ghép với nhau bằng bulong |
|
07 |
Chân trạm trộn |
HTEN |
|
|
08 |
Ưu điểm |
HTEN |
- Được thiết kế theo kiểu portable, nên linh động trong lắp đặt, di dời trạm sau khi công trình hoàn thiện. - Tiết kiệm chi phí móng trạm sau mỗi lần di dời trạm trộn |
XI. HỆ THỐNG KHÍ NÉN:
|
01 |
Máy nén khí |
PUMA |
120L. Motor 2.2kW, 3 pha, 380VAC |
|
02 |
Số lượng |
|
01 cái |
|
03 |
Bộ điều áp, tách nước và bơm dầu bơi trên cho hệ thống xilanh khí nén |
AIRTAC |
02 bộ lắp đặt ở các vị trí: - Phễu cân cát đá: 01 bộ - Khu vực sàn trộn: 01 bộ |
|
04 |
Ống dẫn khí nén cấp cho các van điều khiên |
HTEN |
PVC Ø10mm |
|
05 |
Áp suất làm việc |
|
08 bar |
XII. HỆ THỐNG ĐIỆN:
|
01 |
Tủ điều khiển |
HTEN |
Thiết kế theo tiêu chuẩn Châu Âu, hai mặt tủ điện gắn thiết bị như: Nút nhấn, đèn báo, .. được làm bằng Inox 304 có vẽ sơ đồ công nghệ hoạt động của trạm. Nên mang tính thẩm mỹ và độ bền cao nhất khi sử dụng. |
|
02 |
Thiết bị động lực |
Mitsubishi |
CB, MCCB, Contactor, Rơ le nhiệt |
|
03 |
Dây động lực và dây điều khiển của trạm |
CADIAVI
|
Chọn dây điện theo tiêu chuẩn an toàn về điện nên đảm bảo chất lượng hoạt động trạm |
|
04 |
Máng điện |
HTEN |
Máng để đi dây điện ngoài trời được sơn tĩnh điện theo tiêu chuẩn an toàn về điện. |
|
05 |
Thiết bị điều khiển |
SIEMENS |
PLC S7-200 |
|
06 |
Thiết bị nút nhấn, đèn báo |
IDEC |
Điều khiển và thể hiện trạng thái hoạt động trạm. |
|
07 |
Thiết bị relay |
CARLO |
Bảo bệ thiết bị điện |
|
08 |
Thiết bị chỉ thị cân |
PT |
03 cái: - Cân cát đá: 01 cái - Cân xi măng: 01 cái - Cân nước: 01 cái |
|
09 |
Đồng hồ số volt-ampe kiểm tra độ sụt bê tông |
SELECT |
01 cái VAF36, dựa vào dòng điện báo từ đồng hồ số để xác định được độ sụt bê tông |
|
10 |
Máy tính điều khiển |
DELL |
Nguyên bộ, dùng để điều hoạt động của trạm |
|
11 |
Máy in |
EPSON |
LQ 300+, 01 cái |
|
12 |
Còi báo hiệu lệnh trộn và trộn xong |
HTEN |
Tủ điều khiển có tích hợp nút nhất báo hiệu lệnh trộn và trộn xong, tiện lợi cho quá trình vận hành, an toàn trong sản xuất. |
XIII. PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN TRẠM:
|
01 |
Phần mềm giám sát |
HTEN |
Thiết kế theo kiểu giám sát như: Giám sát trạng thái làm việc trạm, in phiếu giao hàng, in báo cáo, … |
|
02 |
Tính năng ưu việt của phần mềm |
|
- Tự động bù trừ vật liệu, tăng độ chính xác khi cân, nâng cao chất lượng bêtông, đảm bảo độ sụt của bê tông theo đúng cấp phối. - Chương trình tự động điều chỉnh nước khi cài đặt độ ẩm cát đá. - Lưu dữ liệu trộn cho từng mẻ, tránh tổn thất nguyên vật liệu. - Tính năng quản lý tiên tiến: quản lí khách hàng, quản lí cấp phối, quản lí xe, vật tư tiêu thụ, quản lí hợp đồng, tiết kiệm và giảm thời gian cho người Quản lí. - Tự động chia mẻ trộn khi nhập vào khối lượng cần sản xuất, tiết kiện thời gian và nguyên vật liệu khi hoạt động. - Phần mềm chạy trên hệ điều hành Win XP, Win Vista hoặc Win 7. - Màn hình giao diện đẹp, thân thiện với người vận hành. - Quản lí cấp phối và chi tiết trộn không giới hạn. - Có trạng thái cảnh báo lỗi trong quá trình hoạt động. - Hệ thống điều khiển trạm có 2 chế độ: Man/Auto. - In báo cáo dưới nhiều dạng: phiếu giao hàng, chi tiết mẻ trộn, báo cáo tống ... - Cho phép cài đặt các thông số điều khiển từ máy tính. - Sử dụng cơ sở dữ liệu để quản lí và bảo mật thông tin trộn. - Phần mềm cho phép tự định nghĩa phiếu giao hàng theo mẫu của quý công ty. |
|
03 |
Phạm vi cung cấp phần mềm của HTEN |
|
Hiện phần mềm của Chúng tôi đang được sử dụng rất nhiều tại Việt Nam và khu vực Châu Á |
XIV. PHÒNG ĐIỀU KHIỂN:
|
01 |
Thiết kế theo kiều |
HTEN |
Container |
|
02 |
Kích thước |
|
2000 x 2200mm |
|
03 |
Máy lạnh |
LG |
Công suất 1HP |
|
04 |
Ghế vận hành |
HTEN |
01 cái |
|
05 |
Chiếu sáng và quạt hút |
HTEN |
Bao gồm |
|
06 |
Lắp đặt |
HTEN |
Lắp trên cao, độc lập với sàn trộn |
X. DỤNG CỤ SỬA CHỮA KÈM THEO TRẠM
- Một bộ chìa khóa tiêu chuẩn từ 8 đến 30
- Một mỏ lết 15”.
- Một bộ đồ nghề sửa điện gồm : đồng hồ đo điện, kềm cắt, tua vít, lục giác.
- Một bơm mở bằng tay
XI. PHỤ TÙNG MIỄN PHÍ KÈM THEO TRẠM CHO 1 NĂM ĐẦU VẬN HÀNH
- Selenoid Airtec : 02 .
- Co rút ống hơi 10mm : 10 cái.
- Cylinder 80*250 Airtec : 01.
- Contactor motor nồi trộn : 01
- Contactor motor gàu tải : 01
- Contactor motor băng tải cân : 01
- Contactor motor vít tải : 01
- Contactor bơm nước : 01
- Relay : 05
- Hành trình từ Airtac : 02 cái
Với thương hiệu đạt chất lượng và uy tín nhiều năm và đội ngũ nhân viên nhiều kinh nghiệm và phục vụ nhiệt huyết với công việc nên chúng tôi cam kết mỗi sản phẩm chúng tôi bán ra luôn là sản phẩm tốt và đạt chất lượng.Với phương trâm lấy”Uy tín và sự hài lòng của khách hàng là thước đo cho sự phát triển của chúng tôi”.
Tên: Lê Vinh Sơn
Công ty: Hoàng Thịnh
Địa chỉ: 266/20 Tô Hiến Thành,F.15,Q.10-Bạc Liêu
Điện thoại: 0909614551
Fax:
Email: Gửi email
Giới thiệu chung:![]()
Người Bán
![]()
Người mua
![]()
- Hiển thị tối đa
- Bán hàng Hiệu quả
- Đứng tốp đầu danh mục
- Website cao cấp
| Hỗ trợ trực tuyến |
| Tìm kiếm đối tác |
| Thông báo Giacavattu.com |
| Liên kết website |
| Báo giá mới |
| Báo giá xem nhiều |
| Rao vặt mới nhất |




