|
|
|
|
Thép hộp vuông, hình chữ nhật |
||||||||||||||||
|
Mô tả: Thép hộp vuông, hình chữ nhật |
||||||||||||||||
|
Đơn vị tính: Kg/cây 6m |
||||||||||||||||
|
Chiều dày ống (mm) |
0.7 |
0.8 |
0.9 |
1.0 |
1.1 |
1.2 |
1.4 |
1.5 |
1.8 |
2.0 |
2.3 |
2.5 |
2.8 |
3.0 |
3.2 |
3.5 |
|
Kích thước (mm) |
||||||||||||||||
|
° 10 x 30 |
2.53 |
2.87 |
3.21 |
3.54 |
3.87 |
4.20 |
4.83 |
5.14 |
6.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
° 12 x 12 |
1.47 |
1.66 |
1.85 |
2.03 |
2.21 |
2.39 |
2.72 |
2.88 |
3.34 |
3.62 |
|
|
|
|
|
|
|
° 13 x 26 |
2.46 |
2.79 |
3.12 |
3.45 |
3.77 |
4.08 |
4.70 |
5.00 |
5.88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
° 14 x 14 |
1.74 |
1.97 |
2.19 |
2.41 |
2.63 |
2.84 |
3.25 |
3.45 |
4.02 |
4.37 |
|
|
|
|
|
|
|
° 16 x 16 |
2.00 |
2.27 |
2.53 |
2.79 |
3.04 |
3.29 |
3.78 |
4.01 |
4.69 |
5.12 |
|
|
|
|
|
|
|
° 20 x 20 |
2.53 |
2.87 |
3.21 |
3.54 |
3.87 |
4.20 |
4.83 |
5.14 |
6.05 |
6.36 |
|
|
|
|
|
|
|
° 12 x 32 |
2.79 |
3.17 |
3.55 |
3.92 |
4.29 |
4.65 |
5.36 |
5.71 |
6.73 |
7.39 |
8.34 |
8.95 |
|
|
|
|
|
° 20 x 25 |
2.86 |
3.25 |
3.63 |
4.01 |
4.39 |
4.76 |
5.49 |
5.85 |
6.90 |
7.57 |
8.55 |
9.18 |
|
|
|
|
|
° 25 x 25 |
3.19 |
3.62 |
4.06 |
4.48 |
4.91 |
5.33 |
6.15 |
6.56 |
7.75 |
8.52 |
9.64 |
10.36 |
|
|
|
|
|
° 20 x 30 |
3.19 |
3.62 |
4.06 |
4.48 |
4.91 |
5.33 |
6.15 |
6.56 |
7.75 |
8.52 |
9.64 |
10.36 |
|
|
|
|
|
° 15 x 35 |
3.19 |
3.62 |
4.06 |
4.48 |
4.91 |
5.33 |
6.15 |
6.56 |
7.75 |
8.52 |
9.64 |
10.36 |
|
|
|
|
|
° 30 x 30 |
3.85 |
4.38 |
4.90 |
5.43 |
5.94 |
6.46 |
7.47 |
7.97 |
9.44 |
10.40 |
11.80 |
12.72 |
|
|
|
|
|
° 20 x 40 |
3.85 |
4.38 |
4.90 |
5.43 |
5.94 |
6.46 |
7.47 |
7.97 |
9.44 |
10.40 |
11.80 |
12.72 |
|
|
|
|
|
° 25 x 50 |
4.83 |
5.51 |
6.18 |
6.84 |
7.50 |
8.15 |
9.45 |
10.09 |
11.98 |
13.23 |
15.06 |
16.25 |
|
|
|
|
|
° 40 x 40 |
5.16 |
5.88 |
6.60 |
7.31 |
8.02 |
8.72 |
10.11 |
10.80 |
12.83 |
14.17 |
16.14 |
17.43 |
19.33 |
20.57 |
|
|
|
° 30 x 60 |
|
|
7.45 |
8.25 |
9.05 |
9.85 |
11.43 |
12.21 |
14.53 |
16.05 |
18.30 |
19.78 |
21.97 |
23.40 |
|
|
|
° 50 x 50 |
|
|
|
9.19 |
10.09 |
10.98 |
12.74 |
13.62 |
16.22 |
17.94 |
20.47 |
22.14 |
24.60 |
26.23 |
28.60 |
31.17 |
|
Dung sai cho phép về mặt cắt +/-1% |
||||||||||||||||
|
Dung sai cho phép về trọng lượng +/- 8% |
||||||||||||||||
|
Đơn vị tính: Kg/cây 6m |
||||||||||||||||
|
Chiều dày ống (mm) |
1.1 |
1.2 |
1.4 |
1.5 |
1.8 |
2.0 |
2.3 |
2.5 |
2.8 |
3.0 |
3.2 |
3.5 |
3.8 |
4.0 |
||
|
Kích thước (mm) |
||||||||||||||||
|
° 60 x 60 |
12.16 |
13.24 |
15.38 |
16.45 |
19.61 |
21.70 |
24.80 |
26.85 |
29.88 |
31.88 |
33.86 |
37.77 |
|
|
||
|
° 40 x 80 |
12.16 |
13.24 |
15.38 |
16.45 |
19.61 |
21.70 |
24.80 |
26.85 |
29.88 |
31.88 |
33.86 |
37.77 |
|
|
||
|
° 45 x 90 |
|
14.93 |
17.36 |
18.57 |
22.16 |
24.53 |
28.05 |
30.38 |
33.84 |
36.12 |
38.38 |
42.71 |
|
|
||
|
° 40 x 100 |
|
|
18.02 |
49.27 |
23.01 |
25.47 |
29.14 |
31.56 |
35.15 |
37.53 |
39.89 |
43.39 |
48.00 |
50.40 |
||
|
° 90 x 90 |
|
|
|
24.93 |
29.79 |
33.01 |
37.80 |
40.98 |
45.70 |
48.83 |
51.94 |
56.58 |
61.17 |
64.21 |
||
|
° 60 x 120 |
|
|
|
24.93 |
29.79 |
33.01 |
37.80 |
40.98 |
45.70 |
48.83 |
51.94 |
56.58 |
61.17 |
64.21 |
||
|
° 100 x 100 |
|
|
|
|
33.18 |
36.78 |
42.14 |
45.69 |
50.98 |
54.49 |
57.97 |
63.17 |
68.33 |
71.74 |
||
|
Dung sai cho phép về mặt cắt +/-1% |
||||||||||||||||
|
Dung sai cho phép về trọng lượng +/- 8% |
||||||||||||||||
Mọi chi tiết xin liên hệ:
Trần Đức: 0916 415 019
Mail: theptruongthinhphat@gmail.com
Web: http://truongthinhphatsteel.com/
Cty Thép Trường Thịnh Phát
KDC Thuận giao- Thuận An –BD
Hotline: 0916 415 019
Fax: 06503 719 123
Tên: ducsteel001
Công ty: thep truong thinh phat
Địa chỉ: Bình Dương-Bình Dương
Điện thoại: 091 6415019
Fax: 06503719123
Email: Gửi email
Giới thiệu chung:1- Thép hình : H-I-V-U với đủ chủng loại và kích cỡ khác nhau .Mác thép SS400 –SS540 CT3 – C45 theo tiêu chuẩn quốc tế JIS 3101 và TCVN…..
2- Thép tấm , thép cuộn: Các mác thép như SS400 – SS540 – Q 235 – Thép tấm cường độ cao ASTM A572 Gr-50, Q345B, Sm490, A516 Gr-60, Gr-70, A515 Gr-60, 70 --> Thép chế tạo (S30C; S45C; S55C; S60C; S70C; Sk3; SK5; 40X; 65G; SKD61; SKD11; 12XM; 5XHM; Y7; Y30; HPM; P20....) Q345, Thép tấm ,A572, SB410, 40K, SDK11, 61 cắt theo Quy cắttheo tiêu chuẩn quốc tế, các loại thép chịu lực cao và chống mài mòn …
3- Thép ống : Ống thép tròn, vuông, chữ nhật đen, thép mạ kẽm các loại, có đường hàn thẳng (ERW Pipe), hàn xoắn (Spiral pipe), Ống đúc (Seamless pipe) Ống dẫn ASTM A106, ASTM A53, Ống dẫn xăng dầu APL 5L, Ống nước SPG, BS, Ống kết cấu STK400, RTK400 Ống thép đúc áp lực ( Dùng trong ngành cơ khí nồi hơi , dẫn dầu , ga và khí…., ống thép hàn , ống thép mạ kẽm với đường kính phi từ 12 đến 710 với các độ dày đa dạng ………Mác thép C20 – CT3 ….theo các tiêu chuẩn ASTM – API – DIN - TCVN….
4- Thép Vuông đặc : Từ 10 x 10 ; 12 x 12 ; 14 x 14 ; 16 x 16 ; 18 x 18 ; 20 x 20 ; 22 x 22. Ngoài ra chúng tôi còn nhận đặt theo yêu cầu với số lượng lớn …Mác thép CT3 , SS400 … Theo tiêu chuẩn TCVN.
5- Thép tròn trơn : F 10 , 14 , 16 , 18 , 20 , 25 , 30 x 6.000
Chúng tôi chuyên kinh doanh thép của các nhà sản xuất có uy tín và chất lượng trên thị trường trong và ngoài nước: Thép Úc - SSE, Thép Việt Úc - VUC, Thép Miền Nam - SS, Thép Việt Ý - VIS, Thép Thái Nguyên - TISCO, Thép Hoà Phát – HPS, Thép Pomina,... - Chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép đa chủng loại, phục vụ đa ngành cho mọi nhu cầu của khách hàng: Thép xây dựng dân dụng (thép cuộn tròn, thép thanh trơn, thép vằn,...); Thép hình (Thép C,I,H, U, V, Lapla), Thép Tấm,....
6- Inox: NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CHÍNH: - Thép không gỉ (inox): Mác thép thông dụng: SUS 201 / 430 / 304/304L, SUS 316/316L, SUS 310s
Chủng loại hàng : Tấm , cuộn ,ống đúc, ống hàn, la, V, láp đặc ….. Độ bóng : BA/2B/No1/2D/HL/No4/No8
Trần Đức: 0916 415 019
Mail: theptruongthinh@yahoo.com.vn
Cty Thép Trường Thịnh Phát
21/E4 KDC Thuận giao- Thuận An –BD
Phone: (06503) 719 123/ 0916 415 019
Fax: 06503 719 123
![]()
Người Bán
![]()
Người mua
![]()
- Hiển thị tối đa
- Bán hàng Hiệu quả
- Đứng tốp đầu danh mục
- Website cao cấp
| Hỗ trợ trực tuyến |
| Tìm kiếm đối tác |
| Thông báo Giacavattu.com |
| Liên kết website |
| Báo giá mới |
| Báo giá xem nhiều |
| Rao vặt mới nhất |

